Máy Lạnh Tủ Đứng Nagakawa NP-C50DHS (5.0Hp) gas R410

30,800,000 ₫
Thương hiệu : Nagakawa
Xuất xứ : Malaysia
Bảo hành : 02 NĂM
Công suất : 5 Ngựa (5 HP)
Loại máy : Máy lạnh giá rẻ (không inverter)
Thông tin chi tiết

Máy Lạnh Tủ Đứng Nagakawa NP-C50DHS (5.0Hp) gas R410

Máy Lạnh Tủ Đứng Nagakawa là dòng điều hòa thương mại sở hữu thiết kế vô cùng hiện đại với những đường nét tinh tế. Sự kết hợp Gam màu lạnh mang lại vẻ đẹp sang trọng cho không gian phòng bạn sử dụng.

Bề mặt trang trọng: Bề mặt được thiết kế theo phong cách hiện đại, tinh tế, trang nhã dễ vệ sinh. Bộ phím bấm điều khiển được tích hợp thuận tiện trên cục trong có khả năng thay thế hoàn toàn điều khiển từ xa của máy lạnh.

Tấm lọc kháng khuẩn của máy lạnh tủ đứng Nagakawa là lớp bảo vệ ngoài cùng, bắt giữ và loại bỏ những bụi thô, bụi kích thước lớn hơn 10mm tiềm ẩn trong không khí.

Hệ thống vận hành êm ái: độ ồn chỉ dao động từ 44 – 58db(A).

Hoạt động bền bỉ tiết kiệm điện năng tiêu thụ: Sản xuất theo công nghệ tiên tiến của Nhật Bản, cùng với việc sử dụng các linh kiện đạt tiêu chuẩn cao nhất để làm nên sản phẩm máy điều hòa không khí siêu bền và siêu tiết kiệm điện năng.

Chế độ phá băng: Khi dàn bị đóng băng, cảm biến sẽ báo về điều khiển trung tâm để bật chế độ tự động phá băng, tránh hỏng hóc linh kiện.

-Máy lạnh tủ đứng Nagakawa  phát hiện rò rỉ ga: Tự động báo lỗi rò rỉ ga, tránh tình trạng máy hoạt động thiếu ga, gây ảnh hưởng tới khả năng hoạt động và tuổi thọ của máy.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

 

STT Hạng mục Đơn vị NP-C50DHS
1 Năng suất Làm lạnh Btu/h 50,000
Sưởi ấm Btu/h  
2 Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh W 4,500
Sưởi ấm W  
3 Dòng điện làm việc Làm lạnh A 8.0
Sưởi ấm A  
4 Dải điện áp làm việc V/P/Hz 345~415/3/50
5 Lưu lượng gió cục trong (C) m3/h 1900
7 Năng suất tách ẩm L/h 4.8
8 Độ ồn điều hòa Cục trong dB(A) 48
Cục ngoài dB(A) 63
9 Kích thước thân máy (RxCxS) Panel mm  
Cục trong mm 580x1925x400
Cục ngoài mm 940x1320x340
10 Khối lượng tịnh Panel kg  
Cục trong kg 54
Cục ngoài kg 89
11 Môi chất lạnh sử dụng   R410A
12 Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm F9.52
Hơi mm F19.05
13 Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 25
14 Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 10